English version
 

THỐNG KÊ CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH CHỦ YẾU THEO NĂM - TỶ LỆ TĂNG TRƯỞNG TÀI CHÍNH

Từ khóa:               Chọn nhiều mà CK ví dụ: stb,acb,shs
%
STT Mã CK Tên công ty ROIC Doanh thu EPS Vốn cổ phần Tiền mặt Nợ/Vốn CSH
1 AAM Công ty cổ phần Thủy sản Mekong 18 24 222 0 -21 13
2 ABT Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu thủy sản Bến Tre 16 9 13 4 307 15
3 ACB Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu 48 9 -8 1 5 1,612
4 ACL Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang 8 41 -25 8 110 177
5 AGC Công ty cổ phần Cà phê An Giang -3 -7 -156 -22 -60 1,059
6 AGF Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu thủy sản An Giang 1 48 -3 0 198 99
7 AGR Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 14 -100 -100 -100 -100 855
8 ALP Công ty cổ phần Alphanam 2 85 -94 -3 -42 52
9 ALT Công ty cổ phần văn hoá Tân Bình 6 15 -12 1 2 28
10 AMV Công ty cổ phần Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ 25 -100 -100 -100 -100 4
11 ANV Công ty cổ phần Nam Việt -3 37 357 -1 186 45
12 APS Công ty cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương 65 280 -134 2 57 74
13 ASP Công ty cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha 3 18 46 6 13 176
14 ATA Công ty cổ phần NTACO 6 -100 -100 -100 -100 374
15 B82 Công ty cổ phần 482 6 260 11 4 116 489
16 BAS Công ty cổ phần BASA -22 -37 177 -3 -28 131
17 BBC Công ty Cổ phần Bibica 12 -3 85 2 123 15
18 BBS Công ty cổ phần bao bì xi măng Bút Sơn 13 -13 29 4 76 43
19 BCC Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn 12 2 4 -3 -44 316
20 BCI Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Bình Chánh 139 3 48 0 -40 124
21 BHC Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa -9 -100 -100 -100 -100 228
22 BHS Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa 19 28 -76 12 -47 76
23 BHV Công ty Cổ phần Bá Hiến Viglacera 29 18 14 -9 -17 82
24 BKC Công ty cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn 3 -100 -100 -100 -100 75
25 BLF Công ty cổ phần Thủy sản Bạc Liêu -1 55 -3,000 -1 30 326
Trang:   1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | ... 16 | 17 Kế tiếp>>
    Hiển thị 1 - 25 của 407