Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 20 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-03-15)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 20 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 SFG 13.4 0.6 4.7% 199,870 23,169 8.6 233,3504,9001,3005,51010,170
2 VGG 66.0 1.7 2.6% 117,013 16,249 7.2 30,5348,11610,2805004,766
3 ITC 13.4 0.8 6.3% 635,590 115,553 5.5 186,690130,65053,86046,76038,200
4 CMS 5.7 0.4 7.6% 103,890 20,932 5.0 49,60043,30034,80019,90018,100
5 PVG 7.0 -0.3 -4.1% 110,300 23,618 4.7 8,50077,0002,90060,90015,100
6 PTL 2.7 0.2 6.7% 829,930 195,904 4.2 66,650371,810154,260107,04013,440
7 EVE 23.2 1.1 5% 833,370 200,041 4.2 202,310109,400175,240190,720236,160
8 CTP 19.5 1.7 9.6% 539,800 147,350 3.7 188,500221,400257,500110,30097,900
9 HT1 21.7 1.3 6.4% 883,920 243,636 3.6 368,750607,730483,94056,040437,960
10 MBS 6.7 -0.1 -1.5% 323,305 90,754 3.6 236,70876,700147,613243,337108,250
11 SEA 21.1 2.7 14.7% 325,821 93,310 3.5 257,40036,700254,04152,40080,500
12 ITD 25.6 -0.8 -3% 402,760 128,112 3.1 265,300115,61061,26073,94098,050
13 VGC 14.3 0.9 6.7% 212,155 68,446 3.1 181,160232,06058,17030,460260
14 HVG 6.8 0.3 4.8% 2,426,020 901,285 2.7 957,350239,970525,970442,360644,520
15 TCH 16.4 0.3 2.2% 1,527,440 578,501 2.6 1,339,100521,770734,820739,780774,020
16 HAX 51.9 2.9 5.9% 395,550 150,244 2.6 266,120129,810114,310140,920104,560
17 SWC 17.6 0.1 0.6% 181,000 70,686 2.6 57,40072,300127,000237,600155,601
18 SVC 56.4 0 0% 316,620 125,579 2.5 125,920201,40054,94056,540251,650
19 GTN 17.6 -1.3 -6.9% 4,079,100 1,667,221 2.4 417,460102,5701,496,5701,299,9701,806,040
20 HTI 18.1 -0.1 -0.6% 106,640 44,938 2.4 107,17044,13016,64018,68014,730
21 PPI 2.4 0 -0.8% 580,760 253,445 2.3 669,600304,650174,770167,040195,450
22 PC1 39.5 0.5 1.3% 429,050 190,860 2.2 202,310170,050177,600102,190260,880
23 GEX 21.2 0.8 3.9% 356,110 160,031 2.2 197,100132,420181,710199,487233,210
24 TVC 13.5 -1.5 -10% 1,921,420 865,541 2.2 3,453,7502,755,0101,570,0001,059,600362,300
25 NTC 57.0 2.6 4.8% 216,100 97,428 2.2 148,800186,400195,831337,30054,900
26 KDC 37.1 0 0% 446,050 203,437 2.2 38,670125,550215,030122,070153,400
27 DGW 17.5 0.9 5.1% 404,240 185,119 2.2 729,290195,600266,510113,970137,290
28 PV2 1.7 -0.1 -5.6% 131,300 60,335 2.2 29,300219,200167,1005,8007,600
29 SBA 13.1 0.1 0.4% 125,710 59,751 2.1 88,550185,06069,1706,61013,220
30 SDP 7.2 0 0% 236,800 113,089 2.1 212,700596,43061,600107,100474,300
31 MWG 174.0 2 1.2% 357,810 177,771 2.0 242,660223,66054,48041,170278,100
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357